Nhóm chỉ tiêu
Loại thời gian
Tháng
Quý
Năm
Tỉnh/thành phố
Cả nước
Chất lượng quản trị dịch vụ công trong thực hiện TTHC, cung cấp DVC
90-100 điểm (Xuất sắc)80-90 điểm (Tốt)
70-80 điểm (Khá)
50-70 điểm (Trung bình)
Dưới 50 điểm (Yếu)
Kết quả đánh giá Bộ chỉ số phục vụ người dân, doanh nghiệp
| STT | Tỉnh/Thành phố | Công khai, minh bạch | Tiến độ giải quyết | Dịch vụ trực tuyến | Mức độ hài lòng | Số hóa hồ sơ | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UBND tỉnh Vĩnh Long | 18 | 19.83 | 20 | 18 | 21.32 | 97.15 |
| 2 | UBND tỉnh Tây Ninh | 18 | 19.85 | 20 | 18 | 21.27 | 97.12 |
| 3 | UBND Thành phố Hải Phòng | 18 | 19.75 | 20 | 18 | 21.24 | 96.99 |
| 4 | UBND Thành phố Hà Nội | 18 | 19.35 | 20 | 17.98 | 21.57 | 96.9 |
| 5 | UBND tỉnh Thái Nguyên | 18 | 19.84 | 20 | 17.94 | 21.07 | 96.85 |
| 6 | UBND tỉnh Điện Biên | 18 | 19.84 | 20 | 18 | 20.78 | 96.62 |
| 7 | UBND tỉnh Bắc Ninh | 18 | 19.65 | 20 | 18 | 20.95 | 96.6 |
| 8 | UBND Thành phố Đà Nẵng | 18 | 19.52 | 20 | 18 | 20.99 | 96.51 |
| 9 | UBND tỉnh Quảng Ninh | 18 | 19.51 | 20 | 17.95 | 21.01 | 96.47 |
| 10 | UBND tỉnh Tuyên Quang | 18 | 19.53 | 20 | 18 | 20.82 | 96.35 |
| 11 | UBND tỉnh Nghệ An | 18 | 19.31 | 20 | 18 | 21.03 | 96.34 |
| 12 | UBND tỉnh Quảng Trị | 18 | 19.67 | 20 | 18 | 20.67 | 96.34 |
| 13 | UBND Thành phố Cần Thơ | 18 | 19.11 | 20 | 18 | 21.17 | 96.28 |
| 14 | UBND tỉnh Hưng Yên | 18 | 19.65 | 20 | 17.97 | 20.53 | 96.15 |
| 15 | UBND Thành phố Hồ Chí Minh | 18 | 19.3 | 20 | 18 | 20.8 | 96.1 |
| 16 | UBND Thành phố Đồng Nai | 18 | 19.52 | 20 | 17.7 | 20.82 | 96.04 |
| 17 | UBND tỉnh Cà Mau | 18 | 19.42 | 20 | 18 | 20.58 | 96 |
| 18 | UBND tỉnh Lai Châu | 18 | 19.46 | 20 | 18 | 20.48 | 95.94 |
| 19 | UBND tỉnh An Giang | 18 | 19.42 | 20 | 18 | 20.52 | 95.94 |
| 20 | UBND tỉnh Gia Lai | 18 | 19.03 | 20 | 18 | 20.82 | 95.85 |
| 21 | UBND tỉnh Sơn La | 18 | 19.46 | 20 | 17.82 | 20.54 | 95.82 |
| 22 | UBND tỉnh Đắk Lắk | 18 | 18.73 | 20 | 17.98 | 20.94 | 95.65 |
| 23 | UBND tỉnh Ninh Bình | 18 | 19.13 | 20 | 18 | 20.48 | 95.61 |
| 24 | UBND tỉnh Phú Thọ | 18 | 18.82 | 20 | 18 | 20.67 | 95.49 |
| 25 | UBND tỉnh Đồng Tháp | 18 | 18.76 | 20 | 17.47 | 21.02 | 95.25 |
| 26 | UBND tỉnh Khánh Hòa | 18 | 18.23 | 20 | 17.99 | 20.38 | 94.6 |
| 27 | UBND tỉnh Lâm Đồng | 18 | 19.16 | 18.52 | 18 | 20.78 | 94.46 |
| 28 | UBND tỉnh Hà Tĩnh | 18 | 17.19 | 20 | 17.73 | 21.27 | 94.19 |
| 29 | UBND tỉnh Thanh Hóa | 18 | 18.93 | 18.15 | 17.47 | 21.4 | 93.95 |
| 30 | UBND tỉnh Lào Cai | 18 | 19.18 | 18.56 | 18 | 19.99 | 93.73 |
| 31 | UBND tỉnh Lạng Sơn | 18 | 18.25 | 20 | 18 | 19.46 | 93.71 |
| 32 | UBND tỉnh Quảng Ngãi | 18 | 18.5 | 18.31 | 18 | 20.58 | 93.39 |
| 33 | UBND tỉnh Cao Bằng | 18 | 18.07 | 19.73 | 18 | 19.33 | 93.13 |
| 34 | UBND Thành phố Huế | 18 | 16.04 | 20 | 17.35 | 19.77 | 91.16 |
Tỷ lệ hồ sơ nộp trực tuyến
Trực tuyến
17.010.665 (94,03%)
Tổng số hồ sơ
17.894.363
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Không có dữ liệu
KẾT QUẢ XỬ LÝ HỒ SƠ
Tỉ lệ hồ sơ xử lý đúng hạn/trong hạn
Tỉ lệ hồ sơ xử lý quá hạn
Tổng hợp
74,2/100
0,5%
XU HƯỚNG ĐIỂM
XẾP HẠNG TỈNH/ THÀNH PHỐ
| Đơn vị | Điểm đánh giá |
|---|---|
| 1. UBND tỉnh Vĩnh Long | 97,15 3,98 |
| 2. UBND tỉnh Tây Ninh | 97,12 2,68 |
| 3. UBND Thành phố Hải Phòng | 96,99 0,27 |
| 4. UBND Thành phố Hà Nội | 96,9 5,22 |
| 5. UBND tỉnh Thái Nguyên | 96,85 2,04 |
| 6. UBND tỉnh Điện Biên | 96,62 4,94 |
| 7. UBND tỉnh Bắc Ninh | 96,6 0,07 |
| 8. UBND Thành phố Đà Nẵng | 96,51 6,83 |
| 9. UBND tỉnh Quảng Ninh | 96,47 2,45 |
| 10. UBND tỉnh Tuyên Quang | 96,35 3,98 |
| 11. UBND tỉnh Quảng Trị | 96,34 3,04 |
| 12. UBND tỉnh Nghệ An | 96,34 6,43 |
| 13. UBND Thành phố Cần Thơ | 96,28 3,57 |
| 14. UBND tỉnh Hưng Yên | 96,15 3,63 |
| 15. UBND Thành phố Hồ Chí Minh | 96,1 4,96 |
| 16. UBND Thành phố Đồng Nai | 96,04 0,06 |
| 17. UBND tỉnh Cà Mau | 96 1,43 |
| 18. UBND tỉnh Lai Châu | 95,94 2,73 |
| 19. UBND tỉnh An Giang | 95,94 0,76 |
| 20. UBND tỉnh Gia Lai | 95,85 0,55 |
| 21. UBND tỉnh Sơn La | 95,82 4,12 |
| 22. UBND tỉnh Đắk Lắk | 95,65 2,50 |
| 23. UBND tỉnh Ninh Bình | 95,61 2,98 |
| 24. UBND tỉnh Phú Thọ | 95,49 2,14 |
| 25. UBND tỉnh Đồng Tháp | 95,25 4,86 |
| 26. UBND tỉnh Khánh Hòa | 94,6 5,78 |
| 27. UBND tỉnh Lâm Đồng | 94,46 1,49 |
| 28. UBND tỉnh Hà Tĩnh | 94,19 1,88 |
| 29. UBND tỉnh Thanh Hóa | 93,95 3,20 |
| 30. UBND tỉnh Lào Cai | 93,73 0,52 |
| 31. UBND tỉnh Lạng Sơn | 93,71 4,14 |
| 32. UBND tỉnh Quảng Ngãi | 93,39 5,54 |
| 33. UBND tỉnh Cao Bằng | 93,13 6,02 |
| 34. UBND Thành phố Huế | 91,16 4,54 |
Nguồn: Cổng Dịch vụ công Quốc Gia
Bản quyền thuộc về Văn phòng Chính phủ